Hệ thống quái vật

Cơ bản

01/04/23

Yêu quái hay tập trung bày đàn và sở hữu những vật phẩm riêng biệt. Các anh hùng hãy tra cứu tại đây để có thể tìm đến điểm cư ngụ và tiêu diệt chúng!

Hình ảnh, vị trí và vật phẩm có thể rơi khi tiêu diệt các loại Quái của Nhân giới, tùy cấp độ mà sẽ có các loại quái thú khác nhau.

Hình ảnh

Nội dung

Tuyết Yêu

  • Đẳng cấp: 5.
  • Vị trí:
    • Chân Núi Côn Lôn.
    • Tây Côn Lôn.
    • Thủ Dương Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 10.
    • Băng Cơ.

Tĩnh Nhân

  • Đẳng cấp: 5.
  • Vị trí:
    • Sùng Thành.
    • Bắc Hải.
    • Yến Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 10.
    • Đoạn Kiếm.

Đại Chủng Nhân

  • Đẳng cấp: 5.
  • Vị trí:
    • Cự Lộc.
    • Miêu Cương.
    • Du Hồn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 10.
    • Mặt Quỷ.

Bắc Hải Phản Quân

  • Đẳng cấp: 10.
  • Vị trí:
    • Sùng Thành.
    • Bắc Hải.
    • Yến Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 10.
    • Toái Giáp.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 10.

Băng Kiều Trùng

  • Đẳng cấp: 10.
  • Vị trí:
    • Chân Núi Côn Lôn.
    • Tây Côn Lôn.
    • Thủ Dương Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 10.
    • Ngọc Cốt.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 10.

Cuồng Điêu

  • Đẳng cấp: 10.
  • Vị trí:
    • Cự Lộc.
    • Miêu Cương.
    • Du Hồn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 10.
    • Hỏa Vũ.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 10.

Đài Yêu

  • Đẳng cấp: 10.
  • Vị trí:
    • Cự Lộc.
    • Miêu Cương.
    • Du Hồn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 10.

Hoàn Cẩu

  • Đẳng cấp: 15.
  • Vị trí:
    • Sùng Thành.
    • Bắc Hải.
    • Yến Sơn.
    • Mạnh Tân
  • Vật phẩm rơi:
    • Trang bị Lục cấp 20.
    • Bí kiếp từ cấp 10 đến 30 các hệ phái.

Tuyết Nguyên Cự Thú

  • Đẳng cấp: 15.
  • Vị trí:
    • Chân Núi Côn Lôn.
    • Tây Côn Lôn.
    • Thủ Dương Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Trang bị Lục cấp 20.
    • Bí kiếp từ cấp 10 đến 30 các hệ phái.

Thảo Tiên

  • Đẳng cấp: 15.
  • Vị trí:
    • Miêu Cương.
    • Du Hồn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Trang bị Lục cấp 20.
    • Bí kiếp từ cấp 10 đến 30 các hệ phái.

Cổ Điêu

  • Đẳng cấp: 15.
  • Vị trí:
    • Đồng Quan.
  • Vật phẩm rơi:
    • Trang bị Lục cấp 20.
    • Bí kiếp từ cấp 10 đến 30 các hệ phái.

Hạ Canh Thi

  • Đẳng cấp: 15.
  • Vị trí:
    • Tam Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Trang bị Lục cấp 20.
    • Bí kiếp từ cấp 10 đến 30 các hệ phái.

Hồng Sát

  • Đẳng cấp: 20.
  • Vị trí:
    • Kỳ Sơn.
    • Đồng Quan.
  • Vật phẩm rơi:
    • Vũ khí Hoàng Kim Cấp 10.
    • Vũ khí Hoàng Kim Cấp 20.

Giáp Cốt

  • Đẳng cấp: 20.
  • Vị trí:
    • Mạnh Tân.
    • Mục Dã.
  • Vật phẩm rơi:
    • Vũ khí Hoàng Kim Cấp 10.
    • Vũ khí Hoàng Kim Cấp 20.

Hắc Sát Phong

  • Đẳng cấp: 20.
  • Vị trí:
    • Tam Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Vũ khí Hoàng Kim Cấp 10.
    • Vũ khí Hoàng Kim Cấp 20.

Tịnh Phong

  • Đẳng cấp: 20.
  • Vị trí:
    • Trưng Lung Trại.

Hạn Quy

  • Đẳng cấp: 25.
  • Vị trí:
    • Trần Đường.
    • Mục Dã.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 30.
    • Trang bị Lục cấp 20 và cấp 40.

Quỷ Ngự

  • Đẳng cấp: 25.
  • Vị trí:
    • Kỳ Sơn.
    • Tam Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 30.
    • Trang bị Lục cấp 20 và cấp 40.

Thiên Ngô

  • Đẳng cấp: 30.
  • Vị trí:
    • Trần Đường.
    • Mục Dã.
    • Kỳ Sơn.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp Bảo cấp 30.
    • Trang bị Lục cấp 20 và cấp 40.
    • Bí kiếp cấp 30 các hệ phái.

Sa Hồn

  • Đẳng cấp: 35.
  • Vị trí:
    • Hoang Mạc.
  • Vật phẩm rơi:
    • Địa tâm.
    • Pháp Bảo cấp 30.
    • Vũ Khí Hoàng Kim cấp 20 và cấp 40.

Thi Hoàng

  • Đẳng cấp: 40.
  • Vị trí:
    • Hoang Mạc.
    • Sa Mạc Thổ Thành.
  • Vật phẩm rơi:
    • Địa Tâm.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Bí kiếp từ cấp 30 đến cấp 50 các hệ phái.

Võ Quy

  • Đẳng cấp: 40.
  • Vị trí:
    • Đông Hải Thủy Vực.
  • Vật phẩm rơi:
    • Thủy Hồn.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Bí kiếp từ cấp 30 đến cấp 50 các hệ phái.

Đao Cầm

  • Đẳng cấp: 45.
  • Vị trí:
    • Hoang Mạc.
    • Sa Mạc Thổ Thành.
    • Sa Mạc Phong Thần.
  • Vật phẩm rơi:
    • Địa Tâm.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 30 và cấp 50.

Hỏa Ngư

  • Đẳng cấp: 45.
  • Vị trí:
    • Đông Hải Thủy Vực.
    • Đông Hải Long Cung.
  • Vật phẩm rơi:
    • Thủy Hồn.
    • Pháp bảo cấp 30.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 30 và cấp 50.

Hỏa Ly Tiểu Yêu

  • Đẳng cấp: 45.
  • Vị trí:
    • Hiên Viên Động Tầng 1.
  • Vật phẩm rơi:
    • Hỏa Linh.
    • Pháp bảo cấp 30.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 30 và cấp 50.

Khuẩn Nhân

  • Đẳng cấp: 50.
  • Vị trí:
    • Tuyệt Long Lĩnh
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Hoang Trư

  • Đẳng cấp: 50.
  • Vị trí:
    • Sa Mạc Phong Thần.
    • Sa Mạc Lục Châu.
  • Vật phẩm rơi:
    • Địa Tâm.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Thiết Khôi Ngư

  • Đẳng cấp: 50.
  • Vị trí:
    • Đông Hải Hải Câu.
    • Đông Hải Long Cung.
  • Vật phẩm rơi:
    • Thủy Hồn.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Băng Linh

  • Đẳng cấp: 50.
  • Vị trí:
    • Ngọc Tuyền Băng Xuyên.
  • Vật phẩm rơi:
    • Phong Lệ.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Nham Thú

  • Đẳng cấp: 50.
  • Vị trí:
    • Hiên Viên Động Tầng 1.
    • Hiên Viên Động Tầng 2.
  • Vật phẩm rơi:
    • Hỏa Linh.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Anh Chiêu Thần

  • Đẳng cấp: 55.
  • Vị trí:
    • Tuyệt Long Lĩnh.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Cự Thạch Thần

  • Đẳng cấp: 55.
  • Vị trí:
    • Sa Mạc Lục Châu.
    • Sa Mạc Chết.
  • Vật phẩm rơi:
    • Địa Tâm.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Hải Sâm

  • Đẳng cấp: 55.
  • Vị trí:
    • Đông Hải Hải Câu.
    • Đông Hải Long Vực.
  • Vật phẩm rơi:
    • Thủy Hồn.
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Phi Giáp

  • Đẳng cấp: 55.
  • Vị trí:
    • Ngọc Tuyền Băng Xuyên.
    • Băng Xuyên Tuyết Cốc.
    • Hiên Viên Động Tầng 2.
    • Hiên Viên Động Tầng 3.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 30 và cấp 50.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.
    • Bí kiếp từ cấp 50 đến cấp 70.

Thi Vương

  • Đẳng cấp: 60.
  • Vị trí:
    • Sa Mạc Chết.
  • Vật phẩm rơi:
    • Địa Tâm.
    • Pháp bảo cấp 50.

Ngọc Nữ

  • Đẳng cấp: 60.
  • Vị trí:
    • Đông Hải Long Vực.
    • Đông Hải Long Uyên.
  • Vật phẩm rơi:
    • Thủy Hồn.
    • Pháp bảo cấp 50.

Hỏa Tà

  • Đẳng cấp: 60.
  • Vị trí:
    • Hiên Viên Động Tầng 3.
    • Hiên Viên Động Tầng 4.
  • Vật phẩm rơi:
    • Hỏa Linh.
    • Pháp bảo cấp 50.

Hà Nhân

  • Đẳng cấp: 60.
  • Vị trí:
    • Băng Xuyên Tuyết Cốc.
    • Đại Phong Băng Xuyên.
  • Vật phẩm rơi:
    • Phong Lệ.
    • Pháp bảo cấp 50

Quỷ Đăng

  • Đẳng cấp: 60.
  • Vị trí:
    • Bích Du Cung Tầng 1.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 60.

Khai Minh Thần

  • Đẳng cấp: 65.
  • Vị trí:
    • Đông Hải Long Uyên.
  • Vật phẩm rơi:
    • Thủy Hồn.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 40 và cấp 70.

Lân Yêu

  • Đẳng cấp: 65.
  • Vị trí:
    • Đại Phong Băng Xuyên.
    • Đại Trạch Băng Xuyên.
    • Bích Du Cung Tầng 1.
    • Bích Du Cung Tầng 2.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 40 và cấp 70.

Trường Thừa Thần

  • Đẳng cấp: 65.
  • Vị trí:
    • Hiên Viên Động Tầng 4.
    • Hiên Viên Động Tầng 5.
  • Vật phẩm rơi:
    • Hỏa Linh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 40 và cấp 70.

Lôi Trạch Thần

  • Đẳng cấp: 70.
  • Vị trí:
    • Bích Du Cung Tầng 2.
    • Bích Du Cung Tầng 3.
    • Hiên Viên Động Tầng 5.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 80.
    • Bí kiếp từ cấp 60 đến cấp 80

Dã Mao Thần

  • Đẳng cấp: 70.
  • Vị trí:
    • Đại Trạch Băng Xuyên.
    • Băng Xuyên Chi Cực.
  • Vật phẩm rơi:
    • Phong Lệ.
    • Pháp bảo cấp 70
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 80.
    • Bí kiếp từ cấp 60 đến cấp 80

Vũ La Thần

  • Đẳng cấp: 75.
  • Vị trí:
    • Băng Xuyên Chi Cực.
    • Bích Du Cung Tầng 3.
    • Bích Du Cung Tầng 4.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 1.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 80.

Tử Linh

  • Đẳng cấp: 80.
  • Vị trí:
    • Bích Du Cung Tầng 4.
    • Bích Du Cung Tầng 5.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 1.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 2.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 40 và cấp 80.

Tương Liễu Thần

  • Đẳng cấp: 85.
  • Vị trí:
    • Bích Du Cung Tầng 5.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 2.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 3.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Bí kiếp từ cấp 70 đến cấp 90 các hệ phái.

Huyễn Tinh

  • Đẳng cấp: 90.
  • Vị trí:
    • Khổn Thiên Cung Tầng 3.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 4.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 50 và cấp 90.

Quang Quỷ

  • Đẳng cấp: 90.
  • Vị trí:
    • Đông Doanh.
  • Vật phẩm rơi:
    • Chấn Thiên Tiễn.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Xa Bỉ Phu Nhân

  • Đẳng cấp: 95.
  • Vị trí:
    • khổn Thiên Cung Tầng 4.
    • Khổn Thiên Cung Tầng 5.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Vũ khí Hoàng Kim cấp 50 và cấp 100.

Lục Ngô Đại Thần

  • Đẳng cấp: 100.
  • Vị trí:
    • Khổn Tiên Cung Tầng 5.
  • Vật phẩm rơi:
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Kỳ Đồng

  • Đẳng cấp: 100.
  • Vị trí:
    • Đông Doanh.
  • Vật phẩm rơi:
    • Chấn Thiên Tiễn.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Uy Nhân

  • Đẳng cấp: 110.
  • Vị trí:
    • Đông Doanh.
  • Vật phẩm rơi:
    • Chấn Thiên Tiễn.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Sơn Tiêu

  • Đẳng cấp: 120.
  • Vị trí:
    • Phương Trượng.
  • Vật phẩm rơi:
    • Tam Tiêm Xoa.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Nhi Thử-Ly

  • Đẳng cấp: 130.
  • Vị trí:
    • Phương Trượng.
  • Vật phẩm rơi:
    • Tam Tiêm Xoa.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Vô Danh Thú

  • Đẳng cấp: 130.
  • Vị trí:
    • Phương Trượng.
  • Vật phẩm rơi:
    • Tam Tiêm Xoa.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Thạch Di

  • Đẳng cấp: 140.
  • Vị trí:
    • Phương Trượng.
  • Vật phẩm rơi:
    • Tam Tiêm Xoa.
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Hạ Hậu Khởi

  • Đẳng cấp: 150.
  • Vị trí:
    • Bồng Lai.
  • Vật phẩm rơi:
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Nữ Tế

  • Đẳng cấp: 160.
  • Vị trí:
    • Bồng Lai.
  • Vật phẩm rơi:
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.

Cơ Quân

  • Đẳng cấp: 170.
  • Vị trí:
    • Bồng Lai.
  • Vật phẩm rơi:
    • Mảnh Hồng Thủy Tinh.
    • Pháp bảo cấp 70.
    • Trang bị Lục cấp 60 và cấp 100.
    • Bí kiếp từ cấp 80 đến 90 các hệ phái.